^
Home
Wassily Kandinsky Cookies Info
Tác quyền trong phần ‘Về Pháp lý’ – tất cả thuộc về Công ty Vina Tâm, ‘vinatam’ 2009 – 2013©
Links Liên hệ
>>>
<<<
TOP
vn_S49_14_9Glossary1
TOP TOP
ACEDIN ... in ấn an toàn với ACEDIN D PLANO
ALU NET
STABILAT
BLANKET Technology from UV-PLUS 7 PLUS DensitometerTechnology Made in GERMANY Precise Effective Reliable The very best blanket for extremely sharp dot reproduction on high-quality sheet-fed offset presses.. CONTI-AIR® CRYSTAL CONTI-AIR® PRESTIGE
Bao bi
CONTI-AIR® ENTROPIA  CONTI-AIR® FSR Tough all-purpose blankets for sheet-fed offset as well as heatset and coldset applications.. SENOLITH WB SENOLITH UV SENOLITH FP SENOSCREEN UV SENOSOFT SENOSAFE SENOFLEX WB SENOBOND UV
vẹc - ni Varnish
UNIWASH
Rubber Roller best Quality. Give it a try! Lô Cao su  chất lượng tốt nhất. Hảy thử dùng xem!
for: Heidelberg Man Roland Komori Mitsubishi KBA Koenig Bauer
Good Quality! Certified
               v.3.11 EN: ADDITIVE. Substance that is added to an ink to change its initial properties (i.e. Grafodry) VN: ADDITIVE (PHỤ GIA). Chất được bổ sung vào mực để thay đổi những thuộc tính ban đầu của mực. EN: CAPILLARY FILM. In Silkscreen Printing, a Sheet of pre-sensitized emulsion which adheres to the mesh with water and after the excess water is removed with the help of a squeegee, is dried and then later, developed. VN: CAPILLARY FILM. là lọai phim bắt sáng dùng để dán vào lưới in bằng nước và sau khi lượng nước thừa được lấy đi nhờ dao gạt sẽ được làm khô và sau đó được phát triển. EN: CATALYST. Chemical product that makes it possible to accelerate or complete the polymerization of a compound. VN: CATALYST (CHẤT XÚC TÁC). Sản phẩm hóa học giúp thúc đẩy nhanh hoặc hoàn tất quá trình polymer hóa một hợp chất. EN: COVERAGE. Ability of an ink to cover or superimpose its own color over that, on which it has been printed. VN: COVERAGE (ĐỘ CHE PHỦ). Khả năng của mực trong việc bao phủ hoặc đặt màu sắc lên trên khu vực được in. EN: CURER. In Silkscreen Printing, a Generic name by which additives for improving washing resistance of water based textile inks, are known. Normally, they are compounds based on urea-formaldehyde resins. VN: CURER (PHỤ GIA CẢI THIỆN ĐỘ BỀN). Tên gọi chung của các phụ gia nhằm cải thiện độ bền khi giặt của các loại mực in vải dạng nưỚc. Thông thường các phụ gia này là những hợp chất dựa trên các loại nhựa urea-formaldehyde. EN: DEGREASING. In Silkscreen Printing, the Removal of grease material before fabricating the screen frame. Degreasing will help to improve the curing of the screen emulsion. VN: DEGREASING (QUÁ TRÌNH LẤY ĐI CÁC CHẤT DẦU MỠ). tẩy lụa sạch trước khi căng khung. Lấy đi chất dầu mỡ sẽ giúp cải thiện quá trình sấy của keo chụp bản. EN: DIAZO. A photosensitive chemical or process by which screen printing emulsions are made sensitive to actinic light; characterized by its controlled definition, low toxicity and useful life. VN: DIAZO. Là một lọai bắt sáng dạng bột mà keo chụp bản được làm nhạy với ánh sáng, hình ảnh rỏ nét, ít độc và hữu hiệu. EN: DISPERSION. A uniform suspension of fine, solid materials in a liquid medium. VN: DISPERSION (PHÁT TÁN). Rải đều các chất rắn và mịn trong một môi trường lỏng. EN: DPI. : Dots Per Inch.  It refers to the definition of 'Resolution' in digital or computer printing (arranged). VN: DPI (DOT PER INCHE). Số hạt trên mỗi inch (viết tắt bằng chữ in hoa tiếng Anh). DPI nhằm xác định độ rỏ nét khi in ấn bằng máy tính hoặc kỹ thuật số (được sắp xếp). EN: FISHEYE. In Silkscreen Printing, a flaw in an emulsion coated screen, that results in a generally circular thinning defect of points in the emulsion film, which are the result of dust on the screen fabric, insufficient degreasing of the screen or insufficient emulsion sensitizer mixture. VN: FISHEYE (MẮT CÁ). Là những chấm tròn nhỏ trên lụa thường là do vết dp7 hay keo chụp bản phủ chưa đều. EN: FRAME. Frame support for silk screen printing It is understood to be fabricated from finished tubing, which has the function of subjecting the fabric to a strong tension. The frame must resist mechanical deformation whilst forming the screen and during the printing process, insofar as it is possible. It must withstand the chemical agents and maintain good dimensional stability. It may be made of wood, metal, aluminum or steel. There is also a “Retensionable” type”. VN: FRAME (KHUNG). Khung hỗ trợ việc in lụa. Khung được chế tạo từ các loại ống đã hoàn thiện, có chức năng làm căng vải. Khung phải chịu được sự biến dạng do hóa chất trong khi tạo thành khung in và trong quá trình. Khung phải chịu được các hóa chất và duy trì được sự ổn định về kích thước. Khung có thể được làm bằng gỗ, kim loại, nhôm hoặc sắt. Cũng có loại khung có thể sử dụng lại được (Retentionable). EN: GHOST IMAGE. Vague image of the design which remains on the screen mesh after having been reclaimed. VN: GHOST IMAGE (BÓNG MA). Vết mờ còn lại trên lưới in sau khi đã được tẩy. EN: HALF-TONE OR “NETWORK”. Image in which different tones are obtained by dots of different sizes and concentrations according to the amount of light or shade of the areas represented. VN: HALF-TONE HOẶC NETWORK (HẠT TRAM HAY MẮT CÁO). Là những chấm nhỏ có kích thước khác nhau, tập trung trong một vùng tùy theo số lượng nhiều hay ít. EN: HEAT CURING. Application of heat to textile printing to obtain polymerization of the ink. Its parameters are temperature and time. VN: HEAT CURING (SẤY NHIỆT). Dùng nhiệt để in vải để đạt được việc polymer hóa mực. Các tham số của sấy nhiệt là nhiệt độ và thời gian. EN: LPI. Lines Per Inch. Lines formed by rows of dots on an original, a film or a print. The number of lines in one inch are counted. VN: LPI (LINES PER INCH). Số dòng trên mỗi inch. Các dòng được tạo thành từ các chấm trên một bản gốc, lớp mực phủ hoặc lớp in. EN: MATRIX. In Silkscreen Printing, a Image recorded on a screen by means of a photolith, which enables the passage through it, of the silkscreen inks, it comprises two zones: printed and unprinted. VN: MATRIX (MA TRẬN). Hình ảnh được lưu lại trên khung dưới dạng ảnh litho cho phép các mực in lụa đia qua. Hình ảnh gồm hai khu vực: đã được in và không được in. EN: MIGRATION. The movement of ink into another ink, coating, or substrate causing unwanted color change, caused by a reaction between the ink and the fabric dyes, or could be from the fabric fibers to the printing or from the printing to the fibers. This phenomenon also occurs between coats of different inks. VN: MIGRATION (SỰ LEM MỰC). Sự lem của một loại mực sang một loại mực khác, lớp mực phủ hoặc lớp vải nền gây ra sự thay đổi màu không mong muốn do phản ứng giữa mực và lớp nhuộm của vải hoặc có thể từ những sợi vải sang khu vực in hoặc từ khu vực in sang các sợi vải. Hiện tượng này cũng xảy ra giữa các lớp phủ của nhiều loại mực khác nhau. EN: MISREGISTRATION. An incorrectly positioned image during printing or finishing; or the failure to be properly registered, one color imprint to another. In Offset the punched holes are the 'Register'. VN: MISREGISTRATION (SẮP XẾP SAI). Một hình ảnh bị đặt sai vị trí trong khi in hoặc hoàn thiện; hoặc không thể sắp xếp thích hợp, một màu in lem lên màu khác. EN: MOIRÉ. An undesirable optical pattern that occurs when one regular set of parallel lines or dots crosses another set, at various angles of intersection or by the regular pattern of mesh threads intersecting the halftone screen pattern. This problem is more acute when the number of threads per cm of the mesh is a multiple of the number of dots per cm of the half-tone network. There is a series of methods for reducing this problem. VN: MOIRÉ (RĂNG CƯA). Một hiệu ứng thị giác không mong muốn xảy ra khi một tập hợp các dòng hoặc điểm song song đều đặn lại vắt ngang qua một tập hợp khác tại nhiều góc giao điểm hoặc kiểu chỉ lưới in đều đặn giao với kiểu khung in tram. Vấn đề này sẽ trầm trọng hơn khi số lượng chỉ mỗi cm lưới in gấp nhiều lần số lượng điểm trên mỗi cm của hạt tram. Có nhiều biện pháp khắc phục vấn đề này. EN: OPACITY. Optical density of a material, generally a pigment, as opposed to transparency. An ink with high opacity is said to have good covering power which means its ability to cover or superimpose itself on the base color to which it is applied. VN: OPACITY (TÍNH MỜ ĐỤC). Sự mờ đục của một chất liệu, thường là một chất màu, trái ngược với tính trong suốt. Một loại mực có độ mờ đục cao được gọi là có khả năng bao phủ tốt, nghĩa là khả năng bao phủ hoặc đặt lên trên màu nền mà mực được in lên đó. EN: PHOTOGRAPHIC EMULSION. In Silkscreen Printing, a Product which, on being mixed with a sensitizer, will be used for recovering and recording screens by the direct die-cast method. VN: PHOTOGRAPHIC EMULSION. Sản phẩm sau khi được pha bắt sáng sẽ được sử dụng để phục hồi và giữ lại các khung bằng phương pháp đúc khuôn trực tiếp. EN: PHOTOLITH. In Silkscreen Printing, Transparent material containing the graphic that serves for the preparation of silk screening frames. It must be prepared directly, that is to say looking from above the emulsified side. The photoliths may be manual, photographic or digital. The sheets on which it is made must be the most transparent possible. VN: PHOTOLITH (ẢNH LITHO). Chất liệu trong suốt chứa đồ họa phục vụ cho việc chuẩn bị các khung in lụa. Ảnh litho phải được chuẩn bị trực tiếp, nghĩa là từ phía trên phía được tạo nhũ. Các ảnh litho là bằng tay, hình chụp hoặc kỹ thuật số. Các tấm trên ảnh litho phải càng trong suốt càng tốt. EN: PIGMENTS. Particles or Substances with high coloration, finely ground of organic or inorganic nature use to impart color to the inks. VN: PIGMENTS (CHẤT MÀU). Các chất có màu sắc, được nghiền kỹ, có bản chất hữu cơ và vô cơ, dùng để chuyển màu sang cho mực. EN: POLYMERIZATION. Chemical reaction ,initiated by a catalyst, heat or light, consisting of the chemical union of two or more molecules, to form bigger and more complex molecules, obtaining a compound with improved characteristics of cohesion, adhesion, stability and resistance. VN: POLYMERIZATION (POLYMER HÓA). Phản ứng hóa học được kích hoạt bởi một chất xúc tác, nhiệt hoặc ánh sáng, bao gồm sự kết hợp hóa học của hai hoặc nhiều phân tử để tạo thành những phân tử lớn hơn và phức tạp hơn, tạo ra một hợp chất có những đặc điểm cải thiện về độ dính kết, độ bám, độ ổn định và độ bền. EN: PRE-DRYING. Partial drying of a printing before printing the next color or total drying. VN: PRE-DRYING (SẤY). Sấy từng phần một khu vực in trước khi in màu tiếp theo hoặc làm khô hoàn toàn. EN: PRESSURE. The amount of vertical force required to pass the ink from the screen mesh to the support. VN: PRESSURE (ÁP LỰC). Lực theo chiều thẳng đứng cần thiết để đưa mực qua lưới in. EN: QUADRA COLOR (QUADRA-CHROMIC). Reproduction process using dots that, using only four colors (magenta, yellow, blue and black), succeeds in printing the optical illusion of possessing all other colors in the spectrum. VN: QUADRA COLOR (QUADRA-CHROMIC). Quá trình tái tạo bằng cách sử dụng các điểm, chỉ cần sử dụng bốn màu (đỏ tươi, vàng, xanh da trời và đen) để tạo ra hiệu ứng thị giác là khu vực in có tất cả các màu khác trong toàn bộ dải màu. EN: RECLAIMING. (1) The process of removing the emulsion, ink and stencil from the screen mesh after a printing in order to obtain a clean screen for preparing another screen mesh. (2) The process of cleaning used solvent to obtain a reusable product. VN: RECLAIMING (TẨY LỤA). (1) Quá trình lấy đi chất nhũ, mực và bản in trên lụa sau một lần in để có được một khung sạch để phủ một lớp lưới in khác. (2) Quá trình làm sạch bằng cách sử dụng dung môi để có được một sản phẩm tái sử dụng. EN: RECLAIMING SOLUTION. Liquid chemical product, gel or paste used to remove a screen printing film or emulsion from screen mesh to make the mesh useful again. VN: RECLAIMING SOLUTION (DUNG DỊCH TẨY LỤA). Loại sản phẩm gel lỏng hoặc bột nhão hóa chất sử dụng để lấy đi lớp in hoặc nhũ từ lưới in để có thể sử dụng lại lưới in. EN: SAWTOOTH. In Silkscreen Printing,, a stair-step appearance on the edges of a screen print; the effect of stencil material that conforms to the threads of a screen printing mesh rather than the contours of the design on the film positive from which the stencil is produced. The main reason: the coat is too thin. To avoid this, it is recommended to use a multiple damp, over-damp emulsifier or after drying, emulsify once again on the frame print face. VN: SAWTOOTH (RĂNG CƯA). Một sự xuất hiện dạng bậc thang trên các rìa của khu vực in; ảnh hưởng của bản in theo sợi của lưới in hơn là đường nét thiết kế trên phim dương bản mà từ đó bản in được tạo ra. Lý do chính là lớp in quá mỏng. Để tránh tình trạng này, nên sử dụng một chất tạo nhũ ẩm tạo nhũ lại sau khi sấy trên mặt khung in. EN: SCREEN. This is the combination of a screen mesh and its tensioning support frame. VN: SCREEN (LƯỚI IN). Là sự kết hợp lưới in và khung hỗ trợ giúp căng lưới. EN: SHADING EFFECT. Gradual variation of hue or tone of a printing, obtained by adding dots on an otherwise transparent sheet until obtaining another color. The mixing of different colored inks to achieve a gradual lightening of color is known as stumping. VN: SHADING EFFECT (HIỆU ỨNG CỦA CÁC SẮC THÁI MÀU). Sự biến đổi từ từ của sắc thái hoặc tông màu của một khu vực in, đạt được bằng cách bổ sung thêm các điểm trên một mặt trong suốt cho đến khi đạt được một màu khác. Sự pha trộn mực có các màu sắc khác nhau để đạt được một màu sắc từ từ nhạt dần được gọi là stumping. EN: SHORE HARDNESS. An international scale for measuring the indentation hardness of the material as determined by tests made with a durometer gauge or scleroscope. (Consists of a ball for deflection or pin point for depression into the material, which is at least 100 mils thick - Instrument manufactured by Shore Instrument Manufacturing Co., Jamaica, New York USA). The hardness of squeegee blades is measured in Degrees Shore. A higher number indicates greater hardness. The hardness recommended in serigraphy is generally 60D- 80D Shore. In Offset common values are for Rubber Roller between 30D-40D, Rubber Blankets 60D-80D. VN: SHORE HARDNESS (ĐỘ CỨNG). Để đo độ cứng của dao gạt sử dụng máy đo độ cứng bao gồm một đầu kim nhấn xuống lưỡi dao gạt). Độ cứng của dao gạt được đo bằng độ. Độ cao biểu thị độ cứng của dao gạt cao. Độ cứng của dao gạt được giới thiệu thông thường là từ 60-80 độ. EN: SILK SCREEN MESH. Technical fabrics made of polyester or nylon fibers. Polyester meshes, which are less elastic, are used for printing on flat or cylindrical surfaces whilst those of nylon, that have good elasticity, are recommended for printing on uneven surfaces. VN: SILK SCREEN MESH (LƯỚI IN). Lưới in được dệt từ sợi polyester hay sợi nylon. Lưới polyester, ít co giãn, được dùng để in trên bàn in hay bề mặt hình trụ trong khi đó sợi nylon có độ co giãn tốt, được giới thiệu dùng để in trên những bề mặt không phẳng. EN: SQUEEGEE. In Silkscreen Printing, an Instrument consisting of a wooden or metal support with a flexible rubber blade used to force ink through the openings of a screen printing stencil when in contact with a substrate. The edge, pressure, angle, material, as well as the hardness, all contribute to producing a good final print. VN: SQUEEGEE (DAO GẠT). Được gắn cán bằng gỗ hay kim lọai dùng để tạo một lực kéo xuyên qua độ mở của bản in khi tiếp xúc với chất liệu in. Lưỡi dao, áp lực, độ nghiêng, nguyên liệu cũng như độ cứng tất cả đều góp phần làm cho sản phẩm in được tốt. EN: SQUEEGEE ANGLE. In Silkscreen Printing, a Angle between the squeegee and the screen frame which helps to control the amount of ink forced through the screen. The usual angle is 75°. VN: SQUEEGEE ANGLE (ĐỘ NGHIÊNG CỦA DAO GẠT). Độ nghiêng giữa dao gạt và khung lụa thường tạo thành một góc 75°.Nghiêng một góc 75° sẽ giúp cho việc kiểm sóat tổng số lượng mực xuống lưới in. EN: SUBLIMATION. Process where dye pigments change from solid to vapor without passing the liquid state and back to solid again with the application of heat. In textile printing, the technique of sublimation consists of printing on paper with sublimation ink (Sublisol, Subliset or Pgm Subli) and then transferring it by applying pressure and heat (190-210 °C) for one minute. Printing by sublimation is only possible on polyester, lycras®, acetates and mixtures of cotton with a high percentage content of these fibers. VN: SUBLIMATION (SỰ THĂNG HOA). Là quá trình mà chất màu chuyển đổi từ thể rắn sang thể khí mà không tan thành nước và rắn trở lại với những ứng dụng nhiệt. Trong in vải, phương pháp kỹ thuật của sự thăng hoa bao gồm in trên giấy với lọai mực thăng hoa (Sublisol, subliset or Pgon subli) và rồi in chuyển bằng nhiệt (190- 210oC)/phút. in bằng cách làm thăng hoa chỉ có thể sử dụng cho Polyester, lycras, acetates và sợi cotton hỗn hợp có thành phần % sợi cotton cao. EN: TENSIOMETER (OR TENSIONMETER). 1) an instrument used to measure the tautness of screen mesh in Newtons per centimeter; (2) an instrument to measure surface and interfacial tension of liquids, or tensile strength of solids. VN: TENSIOMETER OR TENSIONMETER (ĐỒNG HỒ ĐO ĐỘ CĂNG LỤA). 1) một công cụ dùng để đo độ căng của lưới in, tính bằng N/cm; (2) một công cụ dùng để đo độ căng của bề mặt và giữa các mặt của chất lỏng hoặc lực căng của chất rắn. EN: THIXOTROPHY. The property exhibited by certain fluid compounds to reduce their viscosity, when shaken and to recover it when subsequently put at rest, without having changed the temperature. VN: THIXOTROPHY. Đặc điểm của một số hợp chất lỏng thể hiện độ nhớt giảm đi khi được lắc và phục hồi khi sau đó được ngưng lai mà không thay đổi nhiệt độ. EN: THREAD COUNTER. Magnifying glass or lens used to determine the number of threads (strands) per cm (or inch) of a screen mesh. VN: THREAD COUNTER (CHỈ SỐ LỤA). Kính phóng đại hoặc thấu kính dùng để xác định số lượng sợi trên mỗi cm (hoặc inch) của lưới in. EN: TRANSFER. Process of printing a mirror image of a design on transfer paper. The ink is partially cured, then transferred to the substrate by applying pressure and heat. Also called “textiles decalomania” or "printing by heat transfer". Procedure which is widely used in textile printing. VN: TRANSFER (IN CHUYỂN). Quá trình in một hình ảnh gương của một thiết kế trên giấy in chuyển. Mực được sấy một phần sau đó được chuyển đến lớp vải nền bằng áp suất và nhiệt, còn được gọi là “textiles decalomania” hoặc "in chuyển nhiệt". Quy trình này được sử dụng rộng rãi khi in vải. EN: VEIL. Thin transparent coat of emulsion that blocks the passage of ink in a screen mesh. Can be due to multiple causes, mainly under-exposure. VN: VEIL. Lớp phủ mỏng trong suốt của keo chụp bản ngăn chặn mực chảy trong lưới in có thể xảy ra do nhiều nguyên do, chủ yếu là do bị phơi sáng. EN: VISCOSITY. Thickness or fluidity of inks. It is any property that determines the amount of resistance opposed to the shear forces. High viscosity means it is thick and low viscosity means is is less dense (liquid). VN: VISCOSITY. Độ nhớt. Độ dày hoặc lưu động của mực. Đó à bất cứ tài sản để xác định lượngkháng chiến trái ngược với các lực cắt. Độ nhớt cao có nghĩa là nó có nghĩa là dày và độ nhớt thấp là ít dày đặc (chất lỏng). >google< [Sources: Printop, Wikipedia, Google, Vinatam, Ky thuat In]
GLOSSARY EN - VN Technical terms in Printing / Từ ngữ kỹ thuật in  English/Vietnamese